Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 实用 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíyòng] 1. dùng vào thực tế。实际使用。
2. thực dụng。有实际使用价值的。
又美观,又实用。
vừa đẹp lại vừa thực dụng.
2. thực dụng。有实际使用价值的。
又美观,又实用。
vừa đẹp lại vừa thực dụng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 实用 Tìm thêm nội dung cho: 实用
