Cao su chống va đập cửa

Từ: 家蝇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家蝇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家蝇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāyíng] ruồi。苍蝇的一种,身体较小,灰黑色,普通所说的苍蝇多指这一种。能传染疾病。常在室内外活动,所以叫家蝇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇

dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)
家蝇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家蝇 Tìm thêm nội dung cho: 家蝇