Từ: 宽心丸儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽心丸儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽心丸儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānxīnwánr] liều thuốc giải phiền; lời an ủi; nguồn an ủi; làm nguôi lòng。比喻宽慰人的话。也说开心丸儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn:cao đơn hoàn tán
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn: 
xóp:xóp xọp (teo tóp)
xắp:nước xăm xắp mặt đê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
宽心丸儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽心丸儿 Tìm thêm nội dung cho: 宽心丸儿