Chữ 寯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寯, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 寯:

寯 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寯

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 宀 雋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寯 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 雋
  • miên
  • tuyển, tuấn
  • tuấn [tuấn]

    U+5BEF, tổng 15 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun4;
    Việt bính: zeon3;

    tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 寯

    (Danh) Người tài giỏi xuất chúng.

    (Động)
    Tụ họp.

    Nghĩa của 寯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jùn]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 16
    Hán Việt: TUẤN
    thanh tú; đẹp đẽ。同"俊"。

    Chữ gần giống với 寯:

    ,

    Dị thể chữ 寯

    , 𮱠,

    Chữ gần giống 寯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寯 Tự hình chữ 寯 Tự hình chữ 寯 Tự hình chữ 寯

    寯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寯 Tìm thêm nội dung cho: 寯