Chữ 寳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寳, chiết tự chữ BẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寳:

寳 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寳

Chiết tự chữ bảo bao gồm chữ 宀 王 尔 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寳 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 王, 尔, 貝
  • miên
  • vương, vướng, vượng
  • ne, nhĩ, nhẽ, nẻ, nể
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • bảo [bảo]

    U+5BF3, tổng 19 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao3;
    Việt bính: bou2;

    bảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 寳

    Tục dùng như chữ bảo .
    bảo, như "bảo kiếm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 寳:

    , , 𡫶,

    Dị thể chữ 寳

    , , ,

    Chữ gần giống 寳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寳 Tự hình chữ 寳 Tự hình chữ 寳 Tự hình chữ 寳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寳

    bảo:bảo kiếm
    寳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寳 Tìm thêm nội dung cho: 寳