Từ: 對偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 對偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đối ngẫu
Trong thơ văn, hai câu trên dưới, cùng một số chữ, cú pháp tương tự, bằng trắc tương ứng, gọi là
đối ngẫu
偶. Thí dụ thơ Đỗ Phủ:
Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm
淚, 心 (Xuân vọng 望) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.Trai gái tương xứng thành cặp gọi là
đối ngẫu
偶.

Nghĩa của 对偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì"ǒu] đối ngẫu; phép đối。修辞方式,用对称的字句加强语言的效果。如:下笔千言,离题万里。沉舟侧畔千帆过,病树前头万木春。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 對

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
nhói:đau nhói
nhối: 
tối:tăm tối
tụi:tụi bay
đôi:cặp đôi; đôi co
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đổi: 
đỗi:quá đỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên
對偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 對偶 Tìm thêm nội dung cho: 對偶