Từ: 小注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小注 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎozhù] chú thích; tiểu chú (lời chú in nhỏ xen trong các hàng chữ lớn của chính văn, song song với các chữ in theo hàng dọc trong sách chữ Hán của Trung Quốc)。 (小注儿)直行书中夹在正文中的注解,字体小于正文,多为双行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
小注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小注 Tìm thêm nội dung cho: 小注