Chữ 屃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屃, chiết tự chữ HÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屃

Chiết tự chữ bao gồm chữ 尸 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屃 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 贝
  • thi, thây
  • bối
  • []

    U+5C43, tổng 7 nét, bộ Thi 尸
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 屓;
    Pinyin: xi4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 屃


    hí (gdhn)

    Nghĩa của 屃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (屓、屭)
    [xī]
    Bộ: 尸- Thi
    Số nét: 7
    Hán Việt:
    lớn; hùng vĩ; to lớn。壮大的样子。

    Chữ gần giống với 屃:

    , , 尿, , , , , , 𪨊,

    Dị thể chữ 屃

    ,

    Chữ gần giống 屃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屃 Tự hình chữ 屃 Tự hình chữ 屃 Tự hình chữ 屃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屃

    : 
    屃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屃 Tìm thêm nội dung cho: 屃