Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屃, chiết tự chữ HÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屃:
屃
Biến thể phồn thể: 屓;
Pinyin: xi4;
Việt bính: ;
屃
hí (gdhn)
Pinyin: xi4;
Việt bính: ;
屃
Nghĩa Trung Việt của từ 屃
hí (gdhn)
Nghĩa của 屃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (屓、屭)
[xī]
Bộ: 尸- Thi
Số nét: 7
Hán Việt:
lớn; hùng vĩ; to lớn。壮大的样子。
[xī]
Bộ: 尸- Thi
Số nét: 7
Hán Việt:
lớn; hùng vĩ; to lớn。壮大的样子。
Dị thể chữ 屃
屓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屃
| hí | 屃: |

Tìm hình ảnh cho: 屃 Tìm thêm nội dung cho: 屃
