cư đình
Chỗ ở trọ, chỗ nghỉ chân.
◇Hồng Thăng 洪昇:
Cùng đồ lưu lạc, thượng phạp cư đình
窮途流落, 尚乏居停 (Trường sanh điện 長生殿) Cùng đường lưu lạc, lại không có chỗ ở nhờ.Người ở trọ.
§ Cũng nói là
cư đình chủ nhân
居停主人.
Nghĩa của 居停 trong tiếng Trung hiện đại:
书
2. người cho ở nhờ。寄居之处的主人(原称"居停住人",后来简省为"居停")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |

Tìm hình ảnh cho: 居停 Tìm thêm nội dung cho: 居停
