bính ngữ
Tránh người khác để nói chuyện riêng.
◇Hán Thư 漢書:
Vương khởi tùy Giới Tử nhập trướng trung, bính ngữ
王起隨介子入帳中, 屏語 (Phó Giới Tử truyện 傅介子傳) Vua đứng lên theo Giới Tử vào trong trướng nói chuyện riêng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏
| bình | 屏: | tấm bình phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 語
| ngỡ | 語: | ngỡ là... |
| ngợ | 語: | thấy ngờ ngợ |
| ngứa | 語: | ngứa ngáy |
| ngửa | 語: | ngửa mặt |
| ngữ | 語: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 屏語 Tìm thêm nội dung cho: 屏語
