Từ: 屏語 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏語:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bính ngữ
Tránh người khác để nói chuyện riêng.
◇Hán Thư 書:
Vương khởi tùy Giới Tử nhập trướng trung, bính ngữ
中, 語 (Phó Giới Tử truyện 傳) Vua đứng lên theo Giới Tử vào trong trướng nói chuyện riêng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 語

ngỡ:ngỡ là...
ngợ:thấy ngờ ngợ
ngứa:ngứa ngáy
ngửa:ngửa mặt
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
屏語 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏語 Tìm thêm nội dung cho: 屏語