Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嶼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶼, chiết tự chữ DƯ, DỮ, TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶼:
嶼 tự, dữ, dư
Đây là các chữ cấu thành từ này: 嶼
嶼
Biến thể giản thể: 屿;
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;
嶼 tự, dữ, dư
◇Vương Bột 王勃: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
§ Còn có thuyết đọc âm 嶼 là dữ hay dư.
dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;
嶼 tự, dữ, dư
Nghĩa Trung Việt của từ 嶼
(Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ.◇Vương Bột 王勃: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
§ Còn có thuyết đọc âm 嶼 là dữ hay dư.
dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嶼:
嶼,Dị thể chữ 嶼
屿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶼
| dữ | 嶼: | đảo dữ (cù lao lớn nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 嶼 Tìm thêm nội dung cho: 嶼
