Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công cụ
Dụng cụ, khí cụ để làm việc. ☆Tương tự:
đông tây
西,
khí tài
材,
khí giới
械,
dụng cụ
具.Tỉ dụ phương tiện, sự vật nào đó dùng để đạt được mục đích.

Nghĩa của 工具 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjù] 1. công cụ (sản xuất)。进行生产劳动时所使用的器具,如锯、刨、犁、锄。
2. công cụ; phương tiện (ví với phương tiện để đạt được mục đích)。比喻用以达到目的的事物。
语言是人们交流思想的工具。
ngôn ngữ là công cụ truyền đạt tư tưởng của con người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
工具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工具 Tìm thêm nội dung cho: 工具