Từ: 左躲右闪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左躲右闪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左躲右闪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒduǒyòushǎn] tránh bên trái né bên phải; né trái né phải。向左和向右躲闪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闪

thiểm:thiểm (né tránh, sét)
左躲右闪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左躲右闪 Tìm thêm nội dung cho: 左躲右闪