cự công
Tên khác của Hoàng Đế.Người có thành tựu xuất chúng, đại nhân vật.
◇Lí Hạ 李賀:
Vân thị Đông Kinh tài tử, văn chương cự công
云是東京才子, 文章巨公 (Cao hiên quá 高軒過) Bảo là Đông Kinh tài tử, văn chương kiệt xuất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cựa | 巨: | cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |

Tìm hình ảnh cho: 巨公 Tìm thêm nội dung cho: 巨公
