Từ: 巨公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự công
Tên khác của Hoàng Đế.Người có thành tựu xuất chúng, đại nhân vật.
◇Lí Hạ 賀:
Vân thị Đông Kinh tài tử, văn chương cự công
子, 公 (Cao hiên quá 過) Bảo là Đông Kinh tài tử, văn chương kiệt xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
巨公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨公 Tìm thêm nội dung cho: 巨公