Từ: 已而 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 已而:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 已而 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ"ér] 1. tiếp đó; ít lâu; không lâu sau。不久;继而。
突然雷电大作,已而大雨倾盆。
bỗng nhiên sấm chớp liên hồi, tiếp đó mưa như trút nước.
2. thôi; cho qua。罢了;算了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
已而 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 已而 Tìm thêm nội dung cho: 已而