Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 巳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巳, chiết tự chữ TỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巳:

巳 tị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巳

Chiết tự chữ tị bao gồm chữ ㇆ 一 乚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巳 cấu thành từ 3 chữ: ㇆, 一, 乚
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • tị [tị]

    U+5DF3, tổng 3 nét, bộ Kỷ 己
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4;
    Việt bính: zi6;

    tị

    Nghĩa Trung Việt của từ 巳

    (Danh) Chi Tị, chi thứ sáu trong mười hai chi.

    (Danh)
    Tị thì
    : từ chín giờ sáng đến mười một giờ trưa.

    (Danh)
    Tuần đầu tháng ba âm lịch gọi là ngày thượng Tị . Tục nước Trịnh cứ ngày ấy làm lễ cầu mát.
    tị, như "giờ tị" (vhn)

    Nghĩa của 巳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sì]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
    Số nét: 3
    Hán Việt: TỊ
    tỵ (ngôi sao thứ sáu trong địa chi)。地支的第六位。参看〖干支〗。
    Từ ghép:
    巳时

    Chữ gần giống với 巳:

    , , ,

    Chữ gần giống 巳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巳 Tự hình chữ 巳 Tự hình chữ 巳 Tự hình chữ 巳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巳

    tị:giờ tị
    巳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巳 Tìm thêm nội dung cho: 巳