Chữ 囘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囘, chiết tự chữ HỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囘:

囘 hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 囘

囘

Chiết tự chữ 囘

Chiết tự chữ hồi bao gồm chữ 冂 巳 hoặc 冂 已 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 囘 cấu thành từ 2 chữ: 冂, 巳
  • 冂 quynh
  • 巳 tị
  • 2. 囘 cấu thành từ 2 chữ: 冂, 已
  • 冂 quynh
  • 已 dãi, dĩ
  • hồi [hồi]

    U+56D8, tổng 5 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui2;
    Việt bính: wui4
    1. [下囘] hạ hồi;

    囘 hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 囘

    Như chữ hồi 回.

    Chữ gần giống với 囘:

    㘝, 囘, 囚, 四,

    Dị thể chữ 囘

    囬, 回,

    Chữ gần giống 囘

    冇, 导, 甩, 祀, 巽, 虁, 巺, 巸, 巷, 汜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囘 Tự hình chữ 囘 Tự hình chữ 囘 Tự hình chữ 囘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囘

    hòi囘:hẹp hòi
    囘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囘 Tìm thêm nội dung cho: 囘