Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 帝国主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帝国主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帝国主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìguózhǔyì] 1. chủ nghĩa đế quốc。资本主义发展的最高阶段。它的基本特征是垄断代替了自由竞争,形成金融寡头的统治。
2. đế quốc (nước theo chủ nghĩa đế quốc)。指帝国主义国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê:đê điều; đê mê
đí:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó:ở đó; đó đây
đấy:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
帝国主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帝国主义 Tìm thêm nội dung cho: 帝国主义