Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trữu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 1 kết quả cho từ trữu:
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau6;
酎 trữu
Nghĩa Trung Việt của từ 酎
(Danh) Rượu cất nặng độ, gần với rượu nguyên chất.◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử ẩm trữu, dụng lễ nhạc 天子飲酎, 用禮樂 (Nguyệt lệnh 月令) Thiên tử uống rượu nặng, dùng lễ nhạc.
Nghĩa của 酎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 10
Hán Việt: TRỤ
rượu nặng; rượu mạnh。重酿的醇酒。
Từ ghép:
酎金
Số nét: 10
Hán Việt: TRỤ
rượu nặng; rượu mạnh。重酿的醇酒。
Từ ghép:
酎金
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: trữu Tìm thêm nội dung cho: trữu
