Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 干架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干架 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànjià] đánh nhau; chửi nhau。打架;吵架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
干架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干架 Tìm thêm nội dung cho: 干架