Từ: 并存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并存 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngcún] cùng tồn tại。同时存在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
并存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并存 Tìm thêm nội dung cho: 并存