Từ: 并用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并用 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngyòng] cùng sử dụng; đồng thời sử dụng。同时使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
并用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并用 Tìm thêm nội dung cho: 并用