Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 并骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnggǔ] chôn chung; hợp táng; chung mồ (vợ chồng)。指夫妇合葬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
并骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并骨 Tìm thêm nội dung cho: 并骨