Từ: 幽明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽明 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōumíng] âm ty và trần gian; âm phủ và dương gian。阴间和阳间。
幽明永隔
âm dương cách biệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Gới ý 15 câu đối có chữ 幽明:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

幽明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽明 Tìm thêm nội dung cho: 幽明