Cao su chống va đập cửa

Từ: 床头柜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 床头柜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 床头柜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuángtóuguì] tủ đầu giường。一种小型床侧柜,放置灯具等物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
床头柜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 床头柜 Tìm thêm nội dung cho: 床头柜