Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 库仑 trong tiếng Trung hiện đại:
[kùlún] cu-lông (đơn vị điện lượng)。计算电量的单位。为英语coulomb的音译。即一安培的均匀电流,在一秒内垂直传送过一截面的电荷量。因纪念库仑的贡献,故以其名为电量单位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 库
| khố | 库: | khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仑
| luân | 仑: | luân lý |

Tìm hình ảnh cho: 库仑 Tìm thêm nội dung cho: 库仑
