Cao su chống va đập cửa

Từ: 延请 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延请:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 延请 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánqǐng]
mời làm việc (có tính chất tạm thời)。 请人担任工作(多指临时的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
延请 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 延请 Tìm thêm nội dung cho: 延请