Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弄法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弄法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lộng pháp
Múa men gian trá, ngoạn lộng pháp luật.
◇Sử Kí 記:
Lại sĩ vũ văn lộng pháp, khắc chương ngụy thư
法, 書 (Hóa thực truyện 傳) Quan quân múa văn loạn pháp, khắc chương mạo sách.Làm trò phép thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
弄法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弄法 Tìm thêm nội dung cho: 弄法