Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偽, chiết tự chữ NGUỴ, NGỤY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偽:
偽
Biến thể giản thể: 伪;
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: ngai6
1. [真偽] chân ngụy 2. [偽本] ngụy bổn 3. [偽證] ngụy chứng 4. [偽名] ngụy danh 5. [偽學] ngụy học 6. [偽言] ngụy ngôn 7. [偽君子] ngụy quân tử 8. [偽造] ngụy tạo 9. [偽書] ngụy thư 10. [偽裝] ngụy trang;
偽 ngụy
◇Tuân Tử 荀子: Nhân chi tính ác, kì thiện giả ngụy dã 人之性惡, 其善者偽也 (Tính ác 性惡).
(Tính) Giả, trá.
◎Như: ngụy sao 偽鈔 bản sao giả mạo, ngụy chứng 偽證 bằng chứng giả.
(Tính) Không phải chính thống, không hợp pháp.
◎Như: ngụy triều 偽朝 triều đại do loạn thần cướp ngôi lập ra, ngụy chánh quyền 偽政權 chính quyền tiếm đoạt, chính quyền lập ra không theo đúng hiến pháp.
(Phó) Giả đò, giả vờ.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhiên tắc Thuấn ngụy hỉ giả dữ 然則舜偽喜者與 (Vạn Chương thượng 萬章上) Thế thì ông Thuấn là người giả đò vui vẻ đó ư?Cũng viết là ngụy 僞.
nguỵ, như "giặc nguỵ" (vhn)
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: ngai6
1. [真偽] chân ngụy 2. [偽本] ngụy bổn 3. [偽證] ngụy chứng 4. [偽名] ngụy danh 5. [偽學] ngụy học 6. [偽言] ngụy ngôn 7. [偽君子] ngụy quân tử 8. [偽造] ngụy tạo 9. [偽書] ngụy thư 10. [偽裝] ngụy trang;
偽 ngụy
Nghĩa Trung Việt của từ 偽
(Động) Làm giả, dối trá.◇Tuân Tử 荀子: Nhân chi tính ác, kì thiện giả ngụy dã 人之性惡, 其善者偽也 (Tính ác 性惡).
(Tính) Giả, trá.
◎Như: ngụy sao 偽鈔 bản sao giả mạo, ngụy chứng 偽證 bằng chứng giả.
(Tính) Không phải chính thống, không hợp pháp.
◎Như: ngụy triều 偽朝 triều đại do loạn thần cướp ngôi lập ra, ngụy chánh quyền 偽政權 chính quyền tiếm đoạt, chính quyền lập ra không theo đúng hiến pháp.
(Phó) Giả đò, giả vờ.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhiên tắc Thuấn ngụy hỉ giả dữ 然則舜偽喜者與 (Vạn Chương thượng 萬章上) Thế thì ông Thuấn là người giả đò vui vẻ đó ư?Cũng viết là ngụy 僞.
nguỵ, như "giặc nguỵ" (vhn)
Chữ gần giống với 偽:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Dị thể chữ 偽
伪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偽
| nguỵ | 偽: | giặc nguỵ |

Tìm hình ảnh cho: 偽 Tìm thêm nội dung cho: 偽
