Cao su chống va đập cửa

Chữ 殖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殖, chiết tự chữ THỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殖:

殖 thực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殖

Chiết tự chữ thực bao gồm chữ 歹 直 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殖 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 直
  • ngạt, ngặt, đãi
  • chực, sực, trực
  • thực [thực]

    U+6B96, tổng 12 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2, shi4;
    Việt bính: zik6;

    thực

    Nghĩa Trung Việt của từ 殖

    (Danh) Cao giữ lâu đã hư thối.

    (Danh)
    Họ Thực.

    (Động)
    Tích tụ, tụ tập.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Khang toại đa thực tài hóa, đại tu cung thất , (Tế Nam An Vương Khang truyện ).

    (Động)
    Tăng gia, tăng trưởng.
    ◇Vương An Thạch : Lộc tắc bất thực, kì thư mãn tứ 祿, 滿 (Quảng Tây chuyển vận sử tôn quân mộ bi 西使).

    (Động)
    Sinh trưởng, sinh sôi nẩy nở.
    ◎Như: phồn thực sinh sôi, nẩy nở.

    (Động)
    Trồng trọt.
    ◎Như: khẩn thực khai khẩn trồng trọt.
    ◇Thư Kinh : Nông thực gia cốc (Lữ hình ).

    (Động)
    Dựng, lập ra.
    ◇Quốc ngữ : Thượng đắc dân tâm, dĩ thực nghĩa phương , (Chu ngữ hạ ).

    (Động)
    Kinh doanh, mưu lợi, hóa thực.
    ◇Tân ngũ đại sử : Phụ tông thiện thực tài hóa, phú nghĩ vương hầu , (Vương Xử Trực truyện ) Cha ông giỏi kinh doanh buôn bán, giàu có ngang bậc vương hầu.Pinyin thứ hai "shì":

    (Danh)
    Hài (cốt).
    ◎Như: hài cốt, xương xác chết.
    thực, như "thực (cây giống)" (gdhn)

    Nghĩa của 殖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 12
    Hán Việt: THỰC
    hài cốt。尸骨。见〖骨殖〗(gǔ·shi)。
    [zhī]
    Bộ: 歹(Đãi)
    Hán Việt: THỰC
    sinh đẻ; đẻ。繁殖。
    生殖
    sinh đẻ; sinh sôi
    牲畜增殖计划。
    kế hoạch tăng đàn gia súc.
    Từ ghép:
    殖民 ; 殖民地 ; 殖民主义

    Chữ gần giống với 殖:

    , , , , , , , , , , , 𣨧, 𣨭, 𣨮, 𣨰,

    Chữ gần giống 殖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殖 Tự hình chữ 殖 Tự hình chữ 殖 Tự hình chữ 殖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖

    thực:thực (cây giống)
    殖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殖 Tìm thêm nội dung cho: 殖