Từ: 归依 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归依:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归依 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīyī] 1. quy y; đi tu (nghi thức của đạo Phật)。同"皈依"。
2. dựa vào; nhờ; chỗ dựa; nương tựa; tựa nương。投靠;依附。
无所归依
không nơi nương tựa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)
归依 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归依 Tìm thêm nội dung cho: 归依