Cao su chống va đập cửa

Từ: 彰明较著 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彰明较著:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰

chương:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 较

giảo:giảo tiền (sánh với trước đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 著

chước:bắt chước
chứ: 
nước:nước cờ
trước:trước (nổi tiếng)
trứ:trứ danh
彰明较著 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彰明较著 Tìm thêm nội dung cho: 彰明较著