Từ: 心不在焉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心不在焉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心不在焉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnbùzàiyān] Hán Việt: TÂM BẤT TẠI YÊN
tư tưởng không tập trung; đãng trí。思想不集中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焉

vờn:chờn vờn
yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)
心不在焉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心不在焉 Tìm thêm nội dung cho: 心不在焉