Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心不在焉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心不在焉:
Nghĩa của 心不在焉 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnbùzàiyān] Hán Việt: TÂM BẤT TẠI YÊN
tư tưởng không tập trung; đãng trí。思想不集中。
tư tưởng không tập trung; đãng trí。思想不集中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焉
| vờn | 焉: | chờn vờn |
| yên | 焉: | tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu) |

Tìm hình ảnh cho: 心不在焉 Tìm thêm nội dung cho: 心不在焉
