Cao su chống va đập cửa

Từ: 忍气吞声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忍气吞声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忍气吞声 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěnqìtūnshēng] nén giận; nuốt giận; bấm bụng chịu。形容受了气而勉强忍耐,不说什么话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
忍气吞声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忍气吞声 Tìm thêm nội dung cho: 忍气吞声