Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chí hướng
Xu hướng của ý chí.
§ Cũng như
lí tưởng
理想,
chí nguyện
志願,
ý hướng
意向.
Nghĩa của 志向 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìxiàng] chí hướng。关于将来要做什么事,要做什么样人的意愿和决心。
远大的志向
chí hướng cao xa và lớn lao
青年人要有远大志向。
thanh niên phải có chí lớn.
远大的志向
chí hướng cao xa và lớn lao
青年人要有远大志向。
thanh niên phải có chí lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |

Tìm hình ảnh cho: 志向 Tìm thêm nội dung cho: 志向
