chí nguyện
Hi vọng trong lòng.
◇Kê Khang 嵇康:
Trọc tửu nhất bôi, đàn cầm nhất khúc, chí nguyện tất hĩ
濁酒一盃, 彈琴一曲, 志願畢矣 (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư 與山巨源絕交書).Tự nguyện.
◎Như:
chí nguyện binh
志願兵 quân tình nguyện.
Nghĩa của 志愿 trong tiếng Trung hiện đại:
立下志愿
lập chí
他的志愿是当个教师。
chí hướng và nguyện vọng của anh ấy là làm thầy giáo.
2. tự nguyện; tình nguyện。自愿。
志愿军
quân tình nguyện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 願
| nguyền | 願: | thề nguyền |
| nguyện | 願: | ước nguyện |

Tìm hình ảnh cho: 志願 Tìm thêm nội dung cho: 志願
