Cao su chống va đập cửa

Từ: 志願 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志願:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí nguyện
Hi vọng trong lòng.
◇Kê Khang 康:
Trọc tửu nhất bôi, đàn cầm nhất khúc, chí nguyện tất hĩ
盃, 曲, 矣 (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư 書).Tự nguyện.
◎Như:
chí nguyện binh
兵 quân tình nguyện.

Nghĩa của 志愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìyuàn] 1. chí hướng và nguyện vọng; chí nguyện。志向和愿望。
立下志愿
lập chí
他的志愿是当个教师。
chí hướng và nguyện vọng của anh ấy là làm thầy giáo.
2. tự nguyện; tình nguyện。自愿。
志愿军
quân tình nguyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 願

nguyền:thề nguyền
nguyện:ước nguyện
志願 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 志願 Tìm thêm nội dung cho: 志願