Từ: 怯生生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怯生生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怯生生 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièshēngshēng] nhút nhát; rụt rè。(怯生生的)形容胆怯的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怯

khiếp:khiếp sợ
khép:khép nép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
怯生生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怯生生 Tìm thêm nội dung cho: 怯生生