Từ: 悲傷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲傷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bi thương
Đau thương.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khước thuyết Tào Phi chi mẫu Biện thị, thính đắc Tào Hùng ải tử, tâm thậm bi thương
氏, 死, 傷 (Đệ hất thập cửu hồi) Lại nói mẹ Tào Phi là Biện thị, nghe tin Tào Hùng phải thắt cổ chết, lòng đau xót vô cùng.

Nghĩa của 悲伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēishāng] khổ đau; bi thương; đau khổ; thương cảm; buồn phiền; âu sầu。伤心难过,侧重于因心情不好而伤感.
离别的时候不要悲伤。
khi xa nhau xin đừng khổ đau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
悲傷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲傷 Tìm thêm nội dung cho: 悲傷