Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 丕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丕, chiết tự chữ BẬY, CHĂNG, CHẲNG, PHI, PHỈ, VẦY, VẬY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丕:

丕 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 丕

Chiết tự chữ bậy, chăng, chẳng, phi, phỉ, vầy, vậy bao gồm chữ 不 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

丕 cấu thành từ 2 chữ: 不, 一
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • phi [phi]

    U+4E15, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi1, liang3, liang4;
    Việt bính: pei1;

    phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 丕

    (Tính) Lớn lao.
    ◎Như: phi cơ
    nghiệp lớn.

    (Động)
    Tuân phụng.
    ◇Ban Cố : Uông uông hồ phi thiên chi đại luật (Điển dẫn ) Sâu rộng thay tuân phụng luật trời cao lớn.(Liên) Bèn.
    § Cũng như nãi .
    ◇Thư Kinh : Tam Nguy kí trạch, Tam Miêu phi tự , (Vũ cống ) Đất Tam Nguy đã có nhà ở, rợ Tam Miêu bèn yên ổn trật tự.

    (Danh)
    Họ Phi.

    vậy, như "như vậy" (vhn)
    bậy, như "bậy bạ" (btcn)
    phi, như "phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại)" (btcn)
    phỉ, như "phỉ nguyền" (btcn)
    vầy, như "như vầy" (btcn)
    chăng, như "phải chăng, biết chăng, hay chăng" (gdhn)
    chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (gdhn)

    Nghĩa của 丕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pī]Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 5
    Hán Việt: PHI
    to; lớn。大。
    丕业。
    nghiệp lớn.
    丕变。
    biến đổi lớn.

    Chữ gần giống với 丕:

    , , , , , , , , , , 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

    Chữ gần giống 丕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 丕 Tự hình chữ 丕 Tự hình chữ 丕 Tự hình chữ 丕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 丕

    bậy:bậy bạ
    chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
    chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
    phi:phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại)
    phỉ:phỉ nguyền
    vầy:như vầy
    vậy:như vậy
    丕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 丕 Tìm thêm nội dung cho: 丕