Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丕, chiết tự chữ BẬY, CHĂNG, CHẲNG, PHI, PHỈ, VẦY, VẬY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丕:
丕
Pinyin: pi1, liang3, liang4;
Việt bính: pei1;
丕 phi
Nghĩa Trung Việt của từ 丕
(Tính) Lớn lao.◎Như: phi cơ 丕基 nghiệp lớn.
(Động) Tuân phụng.
◇Ban Cố 班固: Uông uông hồ phi thiên chi đại luật 汪汪乎丕天之大律 (Điển dẫn 典引) Sâu rộng thay tuân phụng luật trời cao lớn.(Liên) Bèn.
§ Cũng như nãi 乃.
◇Thư Kinh 書經: Tam Nguy kí trạch, Tam Miêu phi tự 三危既宅, 三苗丕敘 (Vũ cống 禹貢) Đất Tam Nguy đã có nhà ở, rợ Tam Miêu bèn yên ổn trật tự.
(Danh) Họ Phi.
vậy, như "như vậy" (vhn)
bậy, như "bậy bạ" (btcn)
phi, như "phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại)" (btcn)
phỉ, như "phỉ nguyền" (btcn)
vầy, như "như vầy" (btcn)
chăng, như "phải chăng, biết chăng, hay chăng" (gdhn)
chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (gdhn)
Nghĩa của 丕 trong tiếng Trung hiện đại:
[pī]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: PHI
to; lớn。大。
丕业。
nghiệp lớn.
丕变。
biến đổi lớn.
Số nét: 5
Hán Việt: PHI
to; lớn。大。
丕业。
nghiệp lớn.
丕变。
biến đổi lớn.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丕
| bậy | 丕: | bậy bạ |
| chăng | 丕: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chẳng | 丕: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| phi | 丕: | phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại) |
| phỉ | 丕: | phỉ nguyền |
| vầy | 丕: | như vầy |
| vậy | 丕: | như vậy |

Tìm hình ảnh cho: 丕 Tìm thêm nội dung cho: 丕
