Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卞, chiết tự chữ BIỆN, BÈN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卞:
卞
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin6;
卞 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 卞
(Tính) Nóng nẩy, hấp tấp.◎Như: biện cấp卞急 nóng vội.
(Danh) Tên ấp thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông.
(Danh) Họ Biện.
biện, như "biện cấp (hay nổi nóng)" (vhn)
bèn, như "bèn nói rằng" (btcn)
Nghĩa của 卞 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 4
Hán Việt: BIỆN
书
1. nóng nảy; hấp tấp; nóng vội。急躁。
卞急
nóng vội
2. họ Biện。姓。
Số nét: 4
Hán Việt: BIỆN
书
1. nóng nảy; hấp tấp; nóng vội。急躁。
卞急
nóng vội
2. họ Biện。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卞
| biện | 卞: | biện cấp (hay nổi nóng) |
| bèn | 卞: | bèn nói rằng |
| bẹn | 卞: |

Tìm hình ảnh cho: 卞 Tìm thêm nội dung cho: 卞
