Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悲哀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲哀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bi ai
Buồn rầu đau khổ.
◇Đỗ Mục 牧:
Giả như tam vạn lục thiên nhật, Bán thị bi ai bán thị sầu
日, 愁 (Ngụ đề 題).

Nghĩa của 悲哀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēi"āi]
xót xa; đau xót trong lòng; bi ai; thương tâm; buồn đau。伤心,难过。侧重于内心的哀愁。
一种幻灭似的悲哀,抓住了他的心灵。
một nỗi thương tâm nát tan xiết lấy tâm hồn anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán
悲哀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲哀 Tìm thêm nội dung cho: 悲哀