Cao su chống va đập cửa
tình báo
Thông tin và báo cáo các loại tin tức (thường có tính chất bí mật) của phe bên ngoài.
§ Còn gọi là
điệp báo
諜報.
◎Như:
quân sự tình báo
軍事情報.
Nghĩa của 情报 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíngbào] tình báo; thông tin; tin tức。关于某种情况的消息和报告,多带机密性质。
情报员。
tình báo viên.
军事情报。
tình báo quân sự.
科学技术情报。
tình báo khoa học kỹ thuật.
情报员。
tình báo viên.
军事情报。
tình báo quân sự.
科学技术情报。
tình báo khoa học kỹ thuật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |

Tìm hình ảnh cho: 情報 Tìm thêm nội dung cho: 情報
