Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ái đái
Yêu kính. ☆Tương tự:
kính phục
敬服,
kính trọng
敬重,
kính ái
敬愛,
tôn kính
尊敬,
tôn sùng
尊崇,
ái mộ
愛慕,
ái hộ
愛護,
ái tích
愛惜,
ủng đái
擁戴.
Nghĩa của 爱戴 trong tiếng Trung hiện đại:
[àidài] kính yêu; yêu quý。敬爱并且拥护。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴
| dải | 戴: | dải chiếu |
| trải | 戴: | bơi trải |
| đái | 戴: | đái (đội) |

Tìm hình ảnh cho: 愛戴 Tìm thêm nội dung cho: 愛戴
