Chữ 慕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慕, chiết tự chữ MỒ, MỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慕:

慕 mộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慕

Chiết tự chữ mồ, mộ bao gồm chữ 莫 心 hoặc 莫 小 丶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慕 cấu thành từ 2 chữ: 莫, 心
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 慕 cấu thành từ 3 chữ: 莫, 小, 丶
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • tiểu, tĩu
  • chủ
  • mộ [mộ]

    U+6155, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4;
    Việt bính: mou6
    1. [愛慕] ái mộ 2. [感慕] cảm mộ 3. [仰慕] ngưỡng mộ;

    mộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 慕

    (Động) Nhớ, nghĩ.
    ◎Như: tư mộ
    tưởng niệm, nhung nhớ.

    (Động)
    Yêu, mến.
    ◎Như: mộ danh yêu mến tiếng tăm, ngưỡng mộ kính ngưỡng.

    (Động)
    Đòi khóc, kêu khóc (như trẻ con quấn quýt theo cha mẹ).
    ◇Tô Thức : Kì thanh ô ô nhiên, như oán như mộ, như khấp như tố, dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ , , , , (Tiền Xích Bích phú ) Tiếng (sáo) não nùng, như ai oán như nức nở, như khóc lóc như kể lể, dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.

    (Động)
    Bắt chước, mô phỏng.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Tha thực giả tuy khuy tí hiệu mộ, mạc năng như dã , (Chủng thụ Quách Thác Đà truyện ) Những người trồng trọt khác dù có dòm ngó rình mò bắt chước, nhưng không ai bằng được.

    (Phó)
    Tổng quát, đại khái.
    ◇Vương Sung : Mộ liệu bần phú bất tương như (Luận hành , Biệt thông ) Tóm lại nghèo giàu không như nhau.

    (Danh)
    Họ Mộ.

    mộ, như "hâm mộ" (vhn)
    mồ, như "mồ côi" (gdhn)

    Nghĩa của 慕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt: MỘ
    1. ngưỡng mộ; yêu thích; hâm mộ。羡慕;仰慕。
    爱慕。
    ái mộ.
    景慕。
    hâm mộ.
    慕名。
    mộ danh.
    2. họ Mộ。 (Mù)姓。
    Từ ghép:
    慕光性 ; 慕尼黑 ; 慕容

    Chữ gần giống với 慕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Chữ gần giống 慕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慕 Tự hình chữ 慕 Tự hình chữ 慕 Tự hình chữ 慕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

    mồ:mồ côi
    mộ:hâm mộ
    慕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慕 Tìm thêm nội dung cho: 慕