Cao su chống va đập cửa
cảm quan
Khí quan trong thân thể giúp động vật nhận biết các loại kích thích bên ngoài, như: tai, mắt, mũi, lưỡi, da.
§ Hoặc gọi là
cảm giác khí
感覺器.
Nghĩa của 感官 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnguān] giác quan; cơ quan cảm giác。感觉器官的简称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |

Tìm hình ảnh cho: 感官 Tìm thêm nội dung cho: 感官
