Cao su chống va đập cửa

Từ: 感官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm quan
Khí quan trong thân thể giúp động vật nhận biết các loại kích thích bên ngoài, như: tai, mắt, mũi, lưỡi, da.
§ Hoặc gọi là
cảm giác khí
器.

Nghĩa của 感官 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnguān] giác quan; cơ quan cảm giác。感觉器官的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
感官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感官 Tìm thêm nội dung cho: 感官