Từ: 感覺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感覺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm giác
Sự nhận biết do tiếp xúc với sự vật.Nhận biết, cảm thấy. ◎Như:
kim thiên đích thiên khí lệnh nhân cảm giác thập phần thư sướng
暢.

Nghĩa của 感觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnjué] 1. cảm giác。客观事物的个别特性在人脑中引起的反应,如苹果作用于我们的感官时,通过视觉可以感到它的颜色,通过味觉可以感到它的味道。感觉是最简单的心理过程,是形成各种复杂心理过程的基础。
2. cảm thấy; cảm giác。觉得1.。
一场秋雨过后就感觉有点冷了。
sau một trận mưa thu cảm thấy hơi lạnh.
3. cho rằng。觉得2.。
他感觉工作还顺利。
anh ấy cho rằng công tác cũng thuận lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覺

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
感覺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感覺 Tìm thêm nội dung cho: 感覺