Chữ 暢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暢, chiết tự chữ SƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暢:

暢 sướng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暢

暢

Chiết tự chữ 暢

Chiết tự chữ sướng bao gồm chữ 申 昜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暢 cấu thành từ 2 chữ: 申, 昜
  • 申 thân
  • 昜 dương
  • sướng [sướng]

    U+66A2, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 畅;
    Pinyin: chang4;
    Việt bính: coeng3
    1. [充暢] sung sướng;

    暢 sướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 暢

    (Tính) Thông suốt, lưu loát, không bị trở ngại.
    ◎Như: sướng thông 暢
    通 thông suốt, văn bút lưu sướng 文筆流暢 lời văn lưu loát.

    (Tính)
    Phồn thịnh, tươi tốt.
    ◎Như: chi diệp sướng thịnh 枝葉暢盛 cành lá tươi tốt.

    (Tính)
    Thư thái, dễ chịu, vui thích.
    ◎Như: thư sướng 舒暢 thư thái, sướng khoái 暢快 sướng thích.

    (Phó)
    Thỏa thích, hả hê.
    ◎Như: sướng ẩm 暢飲 uống thỏa thuê, sướng tự 暢敘 bàn bạc thỏa thích.

    (Phó)
    Rất, thậm.
    ◇Tây sương kí 西廂記: (Đệ nhất bổn, Đệ tứ chiết) Sướng áo não 暢懊惱 Bao nhiêu là buồn phiển, rất khổ tâm.

    (Danh)
    Rượu nếp dùng khi cúng tế.
    § Thông 鬯.

    (Danh)
    Họ Sướng.
    sướng, như "sung sướng" (vhn)

    Chữ gần giống với 暢:

    㬍, 㬎, 㬏, 㬐, 暝, 暠, 暢, 暤, 暦, 暧, 暨, 𣉕, 𣉞, 𣉲, 𣉳, 𣉴, 𣉵, 𣉶, 𣉷, 𣉸, 𣉹,

    Dị thể chữ 暢

    畅,

    Chữ gần giống 暢

    呻, 碭, 逿, 昜, 楊, 餳, 朄, 神, 蝪, 啺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暢 Tự hình chữ 暢 Tự hình chữ 暢 Tự hình chữ 暢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暢

    sướng暢:sung sướng
    暢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暢 Tìm thêm nội dung cho: 暢