Từ: 成立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thành lập
Lớn lên tự lập, thành người lớn tự lập. ◇Lí Mật 密:
Linh đinh cô khổ, chí ư thành lập
苦, 立 (Trần tình biểu 表) Côi cút khổ sở không nơi nương tựa, cho tới khi nên người.Thành tựu.Kiến lập, sáng lập.Có căn cứ, đứng vững được (nói về lí luận, ý kiến, v.v.).

Nghĩa của 成立 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénglì] 1. thành lập; lập; kiện lập (tổ chức, cơ cấu...)。(组织、机构等)筹备成功,开始存在。
1949年10月1日毛主席在天安门庄严宣布中华人民共和国成立。
ngày 1/10/1949, tại Thiên An Môn, chủ tịch Mao Trạch Đông đã trang trọng tuyên bố thành lập nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa.
2. đứng vững được; trụ lại được; cố thủ được; củng cố; làm vững chắc; bảo vệ được (lý luận, ý kiến...)。(理论、意见)有根据、站得住。
这个论点理由很充分,能成立。
luận điểm này lí do rất đầy đủ, có thể đứng vững được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
成立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成立 Tìm thêm nội dung cho: 成立