Chữ 零 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 零, chiết tự chữ LINH, LÊNH, RINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零:

零 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 零

Chiết tự chữ linh, lênh, rinh bao gồm chữ 雨 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

零 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 令
  • vú, vũ
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+96F6, tổng 13 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2, lian2;
    Việt bính: ling4
    1. [凋零] điêu linh 2. [零丁] linh đinh;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 零

    (Danh) Mưa lác đác, mưa rây.

    (Danh)
    Số không.
    ◎Như: nhất linh nhị
    một trăm không (linh) hai (102).

    (Danh)
    Họ Linh.

    (Động)
    Rơi xuống, giáng.
    ◎Như: cảm kích thế linh cảm động rớt nước mắt, điêu linh tàn rụng, tan tác.
    ◇Thi Kinh : Linh vũ kí linh (Dung phong , Đính chi phương trung ) Mưa lành đã rơi xuống.

    (Danh)
    Số lẻ, số dư ra.
    ◎Như: linh đầu số lẻ, niên kỉ dĩ kinh bát thập hữu linh tuổi đã ngoài tám mươi.

    (Tính)
    Lác đác, thưa thớt (rơi xuống).
    ◇Thi Kinh : Ngã lai tự đông, Linh vũ kì mông , (Bân phong , Đông san ) Ta từ đông đến, Mưa phùn lác đác rơi.

    (Tính)
    Lẻ, vụn vặt.
    ◎Như: linh tiền (1) tiền lẻ, (2) tiền tiêu vặt, (3) thu nhập phụ thêm.

    lênh, như "lênh đênh" (vhn)
    linh, như "linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)" (btcn)
    rinh, như "rung rinh" (btcn)

    Nghĩa của 零 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 13
    Hán Việt: LINH
    1. vụn vặt; lẻ tẻ; số lẻ。零碎; 小数目的(跟"整"相对)。
    零用。
    tiêu vặt.
    零售。
    bán lẻ.
    化整为零。
    đổi chẵn thành lẻ.
    2. số lẻ; lẻ。零头; 零数。
    挂零儿。
    số lẻ.
    年纪已经八十有零。
    tuổi đã tám mươi hơn rồi.
    3. lẻ。放在两个数量中间,表示单位较高的量之下附有单位较低的量。
    一年零三天。
    một năm lẻ ba ngày.
    八元零二分。
    tám đồng lẻ hai hào.
    4. linh。数的空位,在数码中多作"O"。
    三零一号。
    số ba linh một.
    二零零零年。
    năm 2000.
    5. số không。表示没有数量。
    一减一等于零。
    một trừ một bằng không.
    这种药的效力等于零。
    công hiệu của loại thuốc này kể như không.
    6. 0C; độ 0 (trên độ kế)。温度计上的零度。
    零上五度。
    5oC。
    零下十度。
    -10oC; âm 10oC.
    7. tan tác; xơ xác (hoa, lá)。(草木花叶)枯萎而落下。
    零落。
    tan tác.
    凋零。
    tan hoang; điêu tàn
    8. tuôn rơi; tuôn trào (nước mưa; nước mắt)。 (雨、泪等)落下。
    涕零。
    nước mắt tuôn rơi.
    9. họ Linh。(Líng)姓。
    Từ ghép:
    零打碎敲 ; 零担 ; 零蛋 ; 零点 ; 零丁 ; 零工 ; 零花 ; 零活儿 ; 零件 ; 零乱 ; 零落 ; 零七八碎 ; 零钱 ; 零敲碎打 ; 零散 ; 零声母 ; 零食 ; 零售 ; 零数 ; 零碎 ; 零头 ; 零星 ; 零讯 ; 零用 ; 零嘴

    Chữ gần giống với 零:

    , , , , , , , , , 𩂕, 𩂟, 𩂠,

    Chữ gần giống 零

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 零 Tự hình chữ 零 Tự hình chữ 零 Tự hình chữ 零

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

    linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
    lênh:lênh đênh
    rinh:rung rinh
    零 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 零 Tìm thêm nội dung cho: 零