Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 零 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 零, chiết tự chữ LINH, LÊNH, RINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零:
零
Pinyin: ling2, lian2;
Việt bính: ling4
1. [凋零] điêu linh 2. [零丁] linh đinh;
零 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 零
(Danh) Mưa lác đác, mưa rây.(Danh) Số không.
◎Như: nhất linh nhị 一零二 một trăm không (linh) hai (102).
(Danh) Họ Linh.
(Động) Rơi xuống, giáng.
◎Như: cảm kích thế linh 感激涕零 cảm động rớt nước mắt, điêu linh 凋零 tàn rụng, tan tác.
◇Thi Kinh 詩經: Linh vũ kí linh 靈雨既零 (Dung phong 鄘風, Đính chi phương trung 定之方中) Mưa lành đã rơi xuống.
(Danh) Số lẻ, số dư ra.
◎Như: linh đầu 零頭 số lẻ, niên kỉ dĩ kinh bát thập hữu linh 年紀已經八十有零 tuổi đã ngoài tám mươi.
(Tính) Lác đác, thưa thớt (rơi xuống).
◇Thi Kinh 詩經: Ngã lai tự đông, Linh vũ kì mông 我來自東, 零雨其濛 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Ta từ đông đến, Mưa phùn lác đác rơi.
(Tính) Lẻ, vụn vặt.
◎Như: linh tiền 零錢 (1) tiền lẻ, (2) tiền tiêu vặt, (3) thu nhập phụ thêm.
lênh, như "lênh đênh" (vhn)
linh, như "linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)" (btcn)
rinh, như "rung rinh" (btcn)
Nghĩa của 零 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 13
Hán Việt: LINH
1. vụn vặt; lẻ tẻ; số lẻ。零碎; 小数目的(跟"整"相对)。
零用。
tiêu vặt.
零售。
bán lẻ.
化整为零。
đổi chẵn thành lẻ.
2. số lẻ; lẻ。零头; 零数。
挂零儿。
số lẻ.
年纪已经八十有零。
tuổi đã tám mươi hơn rồi.
3. lẻ。放在两个数量中间,表示单位较高的量之下附有单位较低的量。
一年零三天。
một năm lẻ ba ngày.
八元零二分。
tám đồng lẻ hai hào.
4. linh。数的空位,在数码中多作"O"。
三零一号。
số ba linh một.
二零零零年。
năm 2000.
5. số không。表示没有数量。
一减一等于零。
một trừ một bằng không.
这种药的效力等于零。
công hiệu của loại thuốc này kể như không.
6. 0C; độ 0 (trên độ kế)。温度计上的零度。
零上五度。
5oC。
零下十度。
-10oC; âm 10oC.
7. tan tác; xơ xác (hoa, lá)。(草木花叶)枯萎而落下。
零落。
tan tác.
凋零。
tan hoang; điêu tàn
8. tuôn rơi; tuôn trào (nước mưa; nước mắt)。 (雨、泪等)落下。
涕零。
nước mắt tuôn rơi.
9. họ Linh。(Líng)姓。
Từ ghép:
零打碎敲 ; 零担 ; 零蛋 ; 零点 ; 零丁 ; 零工 ; 零花 ; 零活儿 ; 零件 ; 零乱 ; 零落 ; 零七八碎 ; 零钱 ; 零敲碎打 ; 零散 ; 零声母 ; 零食 ; 零售 ; 零数 ; 零碎 ; 零头 ; 零星 ; 零讯 ; 零用 ; 零嘴
Số nét: 13
Hán Việt: LINH
1. vụn vặt; lẻ tẻ; số lẻ。零碎; 小数目的(跟"整"相对)。
零用。
tiêu vặt.
零售。
bán lẻ.
化整为零。
đổi chẵn thành lẻ.
2. số lẻ; lẻ。零头; 零数。
挂零儿。
số lẻ.
年纪已经八十有零。
tuổi đã tám mươi hơn rồi.
3. lẻ。放在两个数量中间,表示单位较高的量之下附有单位较低的量。
一年零三天。
một năm lẻ ba ngày.
八元零二分。
tám đồng lẻ hai hào.
4. linh。数的空位,在数码中多作"O"。
三零一号。
số ba linh một.
二零零零年。
năm 2000.
5. số không。表示没有数量。
一减一等于零。
một trừ một bằng không.
这种药的效力等于零。
công hiệu của loại thuốc này kể như không.
6. 0C; độ 0 (trên độ kế)。温度计上的零度。
零上五度。
5oC。
零下十度。
-10oC; âm 10oC.
7. tan tác; xơ xác (hoa, lá)。(草木花叶)枯萎而落下。
零落。
tan tác.
凋零。
tan hoang; điêu tàn
8. tuôn rơi; tuôn trào (nước mưa; nước mắt)。 (雨、泪等)落下。
涕零。
nước mắt tuôn rơi.
9. họ Linh。(Líng)姓。
Từ ghép:
零打碎敲 ; 零担 ; 零蛋 ; 零点 ; 零丁 ; 零工 ; 零花 ; 零活儿 ; 零件 ; 零乱 ; 零落 ; 零七八碎 ; 零钱 ; 零敲碎打 ; 零散 ; 零声母 ; 零食 ; 零售 ; 零数 ; 零碎 ; 零头 ; 零星 ; 零讯 ; 零用 ; 零嘴
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| rinh | 零: | rung rinh |

Tìm hình ảnh cho: 零 Tìm thêm nội dung cho: 零
