Cao su chống va đập cửa

Từ: 成行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成行 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngháng] thành hàng。形成行列。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
成行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成行 Tìm thêm nội dung cho: 成行